các sản phẩm
Nhà / các sản phẩm / Động cơ cẩu cẩu cũ /

Địa điểm xây dựng mạnh mẽ Xcmg Crawler Crane 55 Ton

Địa điểm xây dựng mạnh mẽ Xcmg Crawler Crane 55 Ton

Tên thương hiệu: XCMG
Số mô hình: XGC55
MOQ: Một cần cẩu
Giá: 200,000-6,000,000 RMB per unit
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: Cung cấp theo nhu cầu của khách hàng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Động cơ năng lượng:
140 kW
Kỹ thuật:
Đúc
Khả năng nâng tối đa:
55 tấn
Tính năng:
Crawler Crane
Kích thước giao thông vận tải:
7030*3360*3304mm
Độ dài bùng nổ:
60 mét
cần cẩu sử dụng:
Cẩu bánh xích thủy lực
chi tiết đóng gói:
Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng
Làm nổi bật:

Động cơ cẩu thả trên công trường xây dựng

,

Xcmg mạnh mẽ Crawl Crane

,

Động cơ cẩu 55 tấn

Mô tả sản phẩm
Cần cẩu bánh xích Xcmg 55 Tấn Mạnh Mẽ tại Công Trường
Cần cẩu bánh xích là thiết bị hạng nặng thiết yếu cho các dự án xây dựng kỹ thuật. Với thiết kế chắc chắn và bánh xích rộng, chúng mang lại sự ổn định vượt trội trong môi trường đầy thách thức. Cần trục xoay 360 độ kết hợp với hệ thống điều khiển thủy lực chính xác mang lại độ chính xác nâng hạ đến từng milimet. Lý tưởng cho các hoạt động tại cảng, mỏ và các ứng dụng công nghiệp khác đòi hỏi khả năng nâng hạ nặng.
Thông số kỹ thuật Cần cẩu bánh xích XGC55
Bảng hiệu suất nâng cần phụ cố định (đơn vị: tấn) - Chiều dài cần: 31m
Chiều dài cần phụ (m) 7 10 13 16
10° 30° 10° 30° 10° 30° 10° 30°
1111.49.7
1210.49.5
139.59.48.66.3
148.68.88.46.2
157.887.96.164.8
167.17.37.2664.75.1
185.96.165.964.64.63.5
205.15.25.15.45.24.44.43.3
224.44.54.44.64.54.34.23.2
243.83.93.943.94.13.93.1
263.33.43.43.53.43.63.43
282.9333.133.232.9
302.52.62.62.72.72.82.72.8
322.22.32.32.42.32.52.42.5
342222.12.12.22.12.2
Bảng hiệu suất nâng cần phụ cố định (đơn vị: tấn) - Chiều dài cần: 34m
Chiều dài cần phụ (m) 7 10 13 16
10° 30° 10° 30° 10° 30° 10° 30°
1111.1
1210.19.5
139.29.46
148.48.766
157.67.9666
1677.26664.7
185.865.95.964.64.63.5
2055.155.35.14.54.43.4
224.34.44.34.54.44.44.33.2
243.73.83.73.93.84.13.83.1
263.23.33.33.43.33.53.33
282.82.92.832.93.12.92.9
302.42.52.52.62.52.72.62.8
322.12.22.22.32.22.42.22.4
341.91.91.9222.122.1
Bảng hiệu suất nâng cần phụ cố định (đơn vị: tấn) - Chiều dài cần: 37m
Chiều dài cần phụ (m) 7 10 13 16
10° 30° 10° 30° 10° 30° 10° 30°
1266
1366
146666
156666
16666664.7
185.865.85.95.84.64.73.5
204.95.155.254.54.53.4
224.24.34.24.54.34.44.33.3
243.63.73.73.93.743.73.2
263.13.23.23.33.23.53.23.1
282.72.82.82.92.832.83
302.32.42.42.52.52.62.52.7
3222.12.12.22.12.32.22.4
341.81.81.81.91.921.92.1
Bảng hiệu suất nâng cần phụ cố định (đơn vị: tấn) - Chiều dài cần: 40m
Chiều dài cần phụ (m) 7 10 13 16
10° 30° 10° 30° 10° 30° 10° 30°
126
1366
14666
156666
1666666
185.65.85.665.84.64.73.5
204.854.85.14.94.54.53.4
224.14.24.14.44.24.44.23.3
243.53.63.63.83.63.93.63.2
2633.13.13.33.13.43.23.1
282.62.72.72.82.72.92.73
302.22.32.32.42.42.62.42.6
341.71.71.71.81.81.91.82