các sản phẩm
Nhà / các sản phẩm / Động cơ cẩu cẩu cũ /

Cần cẩu xích 55t hiệu suất cao và nhiều cần phụ

Cần cẩu xích 55t hiệu suất cao và nhiều cần phụ

Tên thương hiệu: XCMG
Số mô hình: XGC55
MOQ: Một cần cẩu
Giá: 200,000-6,000,000 RMB per unit
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: Cung cấp theo nhu cầu của khách hàng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Tốc độ di chuyển:
1,2km/h
Động cơ năng lượng:
140 kW
Áp suất mặt đất tối đa:
0,9 kg/cm2
XCMG Crawl Crane:
cần cẩu sử dụng
Thuận lợi:
Linh hoạt
Vị trí:
Trung Quốc
Điểm bán hàng độc đáo:
Moment tải cao
chi tiết đóng gói:
Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng
Làm nổi bật:

Cần cẩu xích hiệu suất cao

,

Cần cẩu xích cần phụ nhiều đoạn

,

Động cơ cẩu 55t

Mô tả sản phẩm
Cần cẩu bánh xích 55t hiệu suất cao và nhiều cần phụ
Là một trụ cột trong máy móc xây dựng hạng nặng, cần cẩu bánh xích nổi tiếng với thiết kế độc đáo và khả năng mạnh mẽ. Thiết bị bánh xích được chế tạo từ vật liệu hợp kim cường độ cao, mang lại khả năng chống mài mòn và độ bám vượt trội. Thiết kế này phân tán trọng lượng của thân máy để tránh bị lún trên nền đất mềm đồng thời duy trì hoạt động ổn định trên địa hình phức tạp. Cần nâng có công nghệ kính thiên văn thủy lực tiên tiến, cho phép điều chỉnh chiều dài linh hoạt để đáp ứng các yêu cầu về chiều cao và khoảng cách khác nhau cho các hoạt động nâng hạ. Cho dù lắp đặt cánh tuabin gió hay nâng các thiết bị lớn trong các dự án hóa dầu, cần cẩu bánh xích đều mang lại hiệu suất nâng và khả năng cơ động tuyệt vời để đảm bảo sự thành công của dự án.
Hiệu suất nâng của cần chính (với cần phụ và móc cố định) (đơn vị: t)
Tầm với (m) Chiều dài cần chính 43m
Chiều dài cần phụ (m) 7 10 13 16
Góc lắp cần phụ (°) 10 30 10 30 10 30 10 30
911.91211.611.411.311.11110.7
1010.51010.2109.99.79.59.3
128.38.187.87.77.57.37.1
146.66.46.36.165.85.65.4
165.35.154.84.74.54.34.1
184.34.143.83.73.53.33.1
203.43.23.12.92.82.62.42.2
222.72.52.42.22.11.91.71.5
242.221.91.71.61.41.21
261.71.51.41.2
281.31.1
Cần cẩu xích 55t hiệu suất cao và nhiều cần phụ 0
Hiệu suất nâng của cần phụ cố định (chiều dài cần 25m) (đơn vị: t)
Tầm làm việc (m) Chiều dài cần phụ (m)
7 10 13 16
Góc lắp cần phụ (°) 10 30 10 30 10 30 10 30
1011.49.8
1111.19.6
1210.79.57.66.4
139.797.46.2
148.88.97.26.15.64.8
1588.27.165.54.74.3
167.37.56.95.95.44.64.2
186.26.36.25.85.14.53.93.4
205.35.45.35.54.94.33.73.2
224.64.74.64.84.74.23.53.1
2444.14.14.24.14.13.43
263.53.63.63.73.63.83.22.9
283.13.13.23.23.23.33.12.8
302.82.92.932.92.7
322.52.52.52.62.62.6
342.32.32.32.4
Hiệu suất nâng của cần phụ cố định (chiều dài cần 28m) (đơn vị: t)
Tầm làm việc (m) Chiều dài cần phụ (m)
7 10 13 16
Góc lắp cần phụ (°) 10 30 10 30 10 30 10 30
1011.4
1111.29.6
1210.79.57.7
139.69.47.56.3
148.78.97.36.25.7
157.98.17.26.15.64.8
167.27.4765.44.74.23.6
1866.26.15.85.24.543.4
205.25.35.25.454.43.83.3
224.54.64.54.74.64.33.63.1
243.943.94.144.13.53
263.43.53.53.63.53.73.32.9
28333.13.13.13.33.12.8
302.62.72.72.82.72.92.82.7
322.32.42.42.42.42.52.52.6
342.12.12.22.22.22.3