các sản phẩm
Nhà / các sản phẩm / Động cơ cẩu cẩu cũ /

55T sử dụng thang máy 13.5m - 58m Boom Length

55T sử dụng thang máy 13.5m - 58m Boom Length

Tên thương hiệu: XCMG
Số mô hình: XGC 50T
MOQ: Một cần cẩu
Giá: 200,000-6,000,000 RMB per unit
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: Cung cấp theo nhu cầu của khách hàng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Độ dài bùng nổ:
13,5m - 58m
Áp lực mặt đất trung bình:
0,059MPa
Thành phần cốt lõi:
Động cơ, hộp số, động cơ, bơm
Xếp hạng khoảnh khắc nâng:
1142mm
Trọng lượng hoạt động:
55 tấn
Các ngành áp dụng:
Công trường xây dựng để nâng
Đối trọng:
18 tấn
chi tiết đóng gói:
Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng
Làm nổi bật:

Động cơ cẩu 55t

,

55T Xe nâng cẩu sử dụng

,

58m Boom Length Crawler Crane

Mô tả sản phẩm
Cần cẩu bánh xích 55T đã qua sử dụng Cần dài 13.5m - 58m
Cần cẩu bánh xích là thiết bị hạng nặng thiết yếu trong các dự án xây dựng, nổi tiếng với sự ổn định và khả năng thích ứng vượt trội trên các địa hình đầy thử thách. Mẫu XGC 55t có khung gầm bánh xích chắc chắn, cho phép vận hành trơn tru ngay cả trên bề mặt lầy lội hoặc không bằng phẳng. Với hệ thống cần có thể mở rộng, cần cẩu này xử lý hiệu quả các nhiệm vụ nâng hạ nặng từ vài tấn đến hàng trăm tấn, rất lý tưởng cho việc xây dựng cầu, các dự án tòa nhà cao tầng và các ứng dụng công nghiệp quy mô lớn khác.
Thông số kỹ thuật Cần cẩu bánh xích XGC 55t
Bảng hiệu suất nâng cần chính (với cần phụ và móc cố định) - Chiều dài cần chính 31m (đơn vị: t)
Tầm với (m) Chiều dài cần phụ (m)
7 10 13 16
10° 30° 10° 30° 10° 30° 10° 30°
718.318.11817.817.717.517.317.1
815.715.515.415.215.114.914.714.5
913.713.513.413.213.112.912.712.5
101211.811.711.511.411.21110.8
129.49.29.18.98.88.68.48.2
147.37.176.86.76.56.36.1
165.85.65.55.35.254.84.6
184.74.54.44.24.13.93.73.5
203.83.63.53.33.232.82.6
223.12.92.82.62.52.32.11.9
242.52.32.221.91.71.51.3
2621.81.71.51.41.210.8
Bảng hiệu suất nâng cần chính (với cần phụ và móc cố định) - Chiều dài cần chính 34m (đơn vị: t)
Tầm với (m) Chiều dài cần phụ (m)
7 10 13 16
10° 30° 10° 30° 10° 30° 10° 30°
815.114.914.814.614.514.314.113.9
913.21312.912.712.612.412.212
1011.611.411.311.11110.810.610.4
129.298.98.78.68.48.28
147.276.96.76.66.46.26
165.75.55.45.25.14.94.74.5
184.64.44.34.143.83.63.4
203.73.53.43.23.12.92.72.5
2232.82.72.52.42.221.8
242.42.22.11.91.81.61.41.2
261.91.71.61.41.31.1
281.51.31.21
301.21
Bảng hiệu suất nâng cần chính (với cần phụ và móc cố định) - Chiều dài cần chính 37m (đơn vị: t)
Tầm với (m) Chiều dài cần phụ (m)
7 10 13 16
10° 30° 10° 30° 10° 30° 10° 30°
814.614.414.314.11413.813.613.4
912.712.512.412.212.111.911.711.5
1011.21110.910.710.610.410.210
128.98.78.68.48.38.17.97.7
147.16.96.86.66.56.36.15.9
165.65.45.35.154.84.64.4
184.54.34.243.93.73.53.3
203.63.43.33.132.82.62.4
222.92.72.62.42.32.11.91.7
242.32.121.81.71.51.31.1
261.81.61.51.31.21
281.41.21.1
Bảng hiệu suất nâng cần chính (với cần phụ và móc cố định) - Chiều dài cần chính 40m (đơn vị: t)
Tầm với (m) Chiều dài cần phụ (m)
7 10 13 16
10° 30° 10° 30° 10° 30° 10° 30°
912.312.11211.811.711.511.311.1
1010.810.610.510.310.2109.89.6
128.68.48.38.187.87.67.4
146.96.76.66.46.36.15.95.7
165.55.35.254.94.74.54.3
184.44.24.13.93.83.63.43.2
203.53.33.232.92.72.52.3
222.82.62.52.32.221.81.6
242.221.91.71.61.41.21
261.81.61.51.31.21
281.41.2