| Tên thương hiệu: | XCMG |
| Số mô hình: | XGC300 |
| MOQ: | Một cần cẩu |
| Giá: | 200,000-6,000,000 RMB per unit |
| Điều khoản thanh toán: | L/C,T/T |
| Khả năng cung cấp: | Cung cấp theo nhu cầu của khách hàng |
| Số | Điều kiện làm việc | Mã điều kiện | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều kiện làm việc của cần chính [HB(S)] | HB/1 | Cần chính và móc chính nâng mà không có ròng rọc đầu cần |
| 2 | HBS/1 | Cần chính và móc chính với ròng rọc đầu cần và móc phụ để nâng | |
| 3 | HBS/2 | Móc phụ ròng rọc đầu cần với móc chính cần chính được sử dụng để nâng tải | |
| 4 | Điều kiện làm việc của cần chính nhẹ [LB(S)] | LB/1 | Cần chính nhẹ và móc chính nâng mà không có ròng rọc đầu cần |
| 5 | LBS/1 | Móc cần chính nhẹ với móc phụ ròng rọc đầu cần để nâng tải | |
| 6 | LBS/2 | Móc phụ ròng rọc đầu cần nâng với móc chính cần chính nhẹ | |
| 7 | Điều kiện làm việc của cần tháp [H(B)W(S)] | HW/1 | Móc chính cần tháp nâng mà không có khối ròng rọc cần chính và ròng rọc đơn cần tháp |
| 8 | HWS/3 | Không có khối ròng rọc cần, móc thứ ba ròng rọc đơn của cần tháp với móc chính cần tháp | |
| 9 | HWS/1 | Không có khối ròng rọc cần, móc chính cần tháp nâng với móc thứ ba ròng rọc đơn cần tháp | |
| 10 | HBW/3 | Ròng rọc đơn không có cần tháp, móc thứ ba của cần tháp với móc chính của cần chính để nâng | |
| 11 | HBW/1 | Ròng rọc đơn không có cần tháp, cần chính và móc chính nâng với móc thứ ba của cần tháp | |
| 12 | Điều kiện cần phụ cố định [H(B)F(S)] | HF/1 | Không có khối ròng rọc cần, không có ròng rọc đơn cần phụ, móc chính cần phụ nâng |
| 13 | HFS/2 | Móc ròng rọc đơn nâng mà không có khối ròng rọc cần chính và ròng rọc đơn cần phụ | |
| 14 | HFS/1 | Không có khối ròng rọc cần với móc chính ròng rọc đơn cần phụ nâng | |
| 15 | HBF/2 | Ròng rọc đơn không có cần phụ và móc chính của cần chính và móc phụ để nâng | |
| 16 | HBF/1 | Cần chính và móc chính nâng với ròng rọc đơn không có cần phụ và móc phụ | |
| 17 | HBFS/3 | Ròng rọc đơn cần phụ với ba móc cho tải móc thứ ba | |
| 18 | HBFS/2 | Tải móc cần phụ với ba móc | |
| 19 | HBFS/1 | Cần chính và móc chính với ba móc | |
| 20 | Điều kiện làm việc của khiên [TBF(S)] | TBF/1 | Cần chính và móc chính tải mà không có móc thứ ba |
| 21 | TBF/2 | Tải móc phụ của cần khiên mà không có móc thứ ba | |
| 22 | TBF | Nâng kết hợp của móc chính và móc phụ mà không có móc thứ ba | |
| 23 | TBFS/1 | Cần chính và móc chính với móc thứ ba | |
| 24 | TBFS/2 | Móc phụ cần khiên với móc thứ ba | |
| 25 | TBFS/3 | Cần khiên với móc thứ ba ròng rọc đơn móc thứ ba nâng | |
| 26 | TBFS | Nâng kết hợp của móc chính và móc phụ với móc thứ ba |