các sản phẩm
Nhà / các sản phẩm / Máy cẩu bò 100T /

Máy cẩu lượn 100T cũ 120m/min Tốc độ nâng cho trang trại gió

Máy cẩu lượn 100T cũ 120m/min Tốc độ nâng cho trang trại gió

Tên thương hiệu: XCMG
Số mô hình: XGC100A
MOQ: Một cần cẩu
Giá: 200,000-6,000,000 RMB per unit
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: Cung cấp theo nhu cầu của khách hàng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Chiều dài jib:
9-18m
Động cơ năng lượng:
261kw
Max. tối đa. Travel Speed Tốc độ du lịch:
1,2km/h
Max. tối đa. lifting speed tốc độ nâng:
120m/phút
Hệ thống điều khiển:
Hệ thống điều khiển PLC
tối đa. sức nâng:
100 tấn
Độ dài bùng nổ:
13-52m
Người mẫu:
XGC100T
Tối đa. Nâng chiều cao:
70m
Tối đa. Nâng bán kính:
52m
chi tiết đóng gói:
Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng
Làm nổi bật:

Máy cẩu cẩu 100t cũ

,

Cần cẩu bánh xích 100T nâng 120m/phút

,

Cần cẩu bánh xích đã qua sử dụng cho trang trại điện gió

Mô tả sản phẩm
Cần cẩu bánh xích 100T đã qua sử dụng với Tốc độ nâng 120m/Phút cho Trang trại gió
Cần cẩu bánh xích 100T đã qua sử dụng cho các ứng dụng Trang trại gió
Thông số kỹ thuật Cần cẩu bánh xích XGC100A
Các mẫu cần cẩu bánh xích: XGC100A
Khả năng nâng định mức tối đa: 100t/4m
Mô men nâng định mức tối đa: 425 t.m
Sự kết hợp dài nhất của điều kiện làm việc của cần chính: 61 m
Sự kết hợp dài nhất của điều kiện làm việc ròng rọc đơn ở đầu cần chính: Cần 61 m + Ròng rọc đơn ở đầu cần 1,1 m
Sự kết hợp dài nhất của điều kiện làm việc của cần cẩu cố định: Cần 52 m + cần cẩu cố định 19 m
Trọng lượng vận chuyển tối đa trên mỗi kiện: 24.1t
Chiều rộng vận chuyển tối đa trên mỗi kiện: 3.4m
Chiều cao vận chuyển tối đa trên mỗi kiện: 3.04m
Bảng hiệu suất nâng trong điều kiện làm việc điển hình
Bảng 1-1 Bảng hiệu suất cần chính XGC100A (không có ròng rọc đơn và móc ở đầu cần) Đơn vị:t Đối trọng 34t
Bán kính(m) 40 43 46 49 52 55 58 61
9 33.0 31.6            
10 29.5 28.7 26.9 23.5        
12 24.3 23.7 23.1 22.5 19.7 17.4 15.4  
14 20.2 20.0 19.6 19.1 18.6 16.6 14.7 13.1
16 16.8 16.6 16.5 16.4 16.1 15.7 14.1 12.5
18 14.3 14.1 14.0 13.9 13.7 13.6 13.3 12.0
20 12.3 12.2 12.1 11.9 11.8 11.7 11.5 11.3
22 10.8 10.6 10.5 10.4 10.2 10.1 9.9 9.8
24 9.5 9.3 9.2 9.1 9.0 8.8 8.7 8.5
26 8.5 8.3 8.2 8.1 7.9 7.8 7.6 7.4
28 7.6 7.4 7.3 7.2 7.0 6.9 6.7 6.5
30 6.8 6.6 6.5 6.4 6.3 6.1 6.0 5.8
32 6.2 6.0 5.9 5.8 5.6 5.5 5.3 5.1
34 5.6 5.4 5.3 5.2 5.0 4.9 4.7 4.5
36   4.9 4.8 4.7 4.5 4.4 4.2 4.0
38   4.5 4.3 4.2 4.1 3.9 3.8 3.6
40     3.9 3.8 3.7 3.5 3.4 3.2
42       3.5 3.3 3.2 3.0 2.8
44         3.0 2.8 2.7 2.5
46         2.7 2.5 2.4 2.2
48           2.3 2.1 1.9
50             1.8 1.6
52               1.4
Bảng 2-1 Bảng hiệu suất cần chính XGC100A (Với ròng rọc đơn và móc ở đầu cần) Đơn vị:t Đối trọng 0t
Bán kính(m) 13 16 19 22 25 28
4 43.0          
5 30.6 28.7 27.1      
6 23.6 22.3 21.2 20.2 19.2  
7 18.2 18.1 17.3 16.6 15.8 15.1
8 14.6 14.5 14.5 13.9 13.3 12.8
9 12.0 11.9 11.9 11.8 11.4 11.0
10 10.2 10.1 10.0 10.0 9.9 9.5
12 7.6 7.5 7.4 7.3 7.2 7.2
14   5.8 5.7 5.6 5.5 5.4
16     4.5 4.4 4.3 4.2
18       3.5 3.4 3.3
20       2.8 2.7 2.6
22         2.1 2.1
24           1.6
Bảng 3-1 Bảng hiệu suất của ròng rọc đơn ở đầu cần (với móc cần chính) Đơn vị:t Đối trọng 34t
Bán kính(m) 13 16 19 22 25 28 31 34 37
5 8.0* 8.0*              
6 8.0* 8.0 8.0 8.0          
7 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0      
8 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0  
9 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0
10 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0
12 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0
14   8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0
16   8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0
18     8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0
20       8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0
22       8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0
24       8.0 8.0 8.0 8.0 8.0 8.0
26         7.7 7.6 7.5 7.4 7.4
28           6.7 6.6 6.5 6.5
30             5.8 5.7 5.7
32             5.1 5.0 5.0
34               4.5 4.5
※Đối trọng phía sau mâm xoay được đánh dấu bằng "*" trong bảng là 31t