các sản phẩm
Nhà / các sản phẩm / Máy cẩu bò 100T /

Cần cẩu bánh xích đã qua sử dụng 100T XCMG Tốc độ di chuyển 1.5km/H Dùng cho khai thác mỏ

Cần cẩu bánh xích đã qua sử dụng 100T XCMG Tốc độ di chuyển 1.5km/H Dùng cho khai thác mỏ

Tên thương hiệu: XCMG
Số mô hình: XGC100A
MOQ: Một cần cẩu
Giá: 200,000-6,000,000 RMB per unit
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: Cung cấp theo nhu cầu của khách hàng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Max_Gradeability:
30%
MAX_OVERALL_HEIGHT:
3,5m
MAX_OVERALL_WIDTH:
3M
Max_ground_Pressure:
0,9kg/cm²
MAX_TRACK_SHOE_WIDTH:
0,5m
MAX_LIFTING_HEIGHT:
80m
Max_track_shoe_length:
4m
Max_track_shoe_number:
50
Max_overall_length:
12m
Max_track_shoe_ground_contact_length:
6m
Sản phẩm_name:
Máy cẩu bò 100T
Công suất động cơ:
400kw
Max_Load_Capacity:
100T
Max_Travel_Tốc độ:
1,5km/giờ
chi tiết đóng gói:
Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng
Làm nổi bật:

Cần cẩu bánh xích đã qua sử dụng 100T XCMG

,

Cần cẩu bánh xích đã qua sử dụng cho khai thác mỏ

,

Động cơ cẩu bò 100t xcmg

Mô tả sản phẩm
Cần cẩu bánh xích đã qua sử dụng XCMG 100T Tốc độ di chuyển 1,5km / H để khai thác
Cần cẩu bánh xích 100T đã qua sử dụng có thể thực hiện các hoạt động khai thác một cách hiệu quả
Thông số kỹ thuật cẩu bánh xích XGC100A
Các mẫu cẩu bánh xích:XGC100A
Công suất nâng định mức tối đa:100t/4m
Mômen nâng định mức tối đa:425 tấn
Sự kết hợp dài nhất của các điều kiện làm việc cần chính:61 m
Sự kết hợp dài nhất của điều kiện làm việc ròng rọc đơn ở đầu cần trục chính:Cần 61 m+Ròng rọc đơn ở đầu tay 1,1 m
Sự kết hợp dài nhất của các điều kiện làm việc cần cố định:Cần 52 m + cần trục cố định 19 m
Trọng lượng vận chuyển tối đa mỗi kiện:24,1t
Chiều rộng vận chuyển tối đa trên mỗi kiện hàng:3,4m
Chiều cao vận chuyển tối đa mỗi kiện:3,04m
Bảng hiệu suất nâng điều kiện làm việc điển hình
Cần cẩu bánh xích đã qua sử dụng 100T XCMG Tốc độ di chuyển 1.5km/H Dùng cho khai thác mỏ 0
Phạm vi làm việc của cần trục có cần trục cố định (góc lắp đặt 10° và 30°)
Cần cẩu bánh xích đã qua sử dụng 100T XCMG Tốc độ di chuyển 1.5km/H Dùng cho khai thác mỏ 1
XGC100A Bảng hiệu suất cần chính (không có ròng rọc đơn và móc ở đầu tay)
Bảng 1-1 XGC100A Bảng hiệu suất cần chính (không có ròng rọc đơn và móc ở đầu tay) Đơn vị:t đối trọng 34t
Bán kính(m) 13 16 19 22 25 28 31 34 37
4 100,0**                
5 84,9* 81,5* 77,1*            
6 67,3* 64,5* 61,6* 62,6 60,0        
7 52,4* 52,3* 54,4 52,4 50,4 48,6 47,0    
8 42,7* 45,3 45,3 44,9 43,4 42.1 41,0 39,4 38,2
9 38,3 38,2 38,1 38,1 38,0 37,0 35,9 34,9 33,9
10 33,0 32,9 32,9 32,8 32,7 32,6 32,0 31.1 30,3
12 25,8 25,7 25,6 25,5 25,4 25,4 25,3 25.1 25,0
14   20.9 20.9 20.8 20.7 20.6 20,5 20,4 20.3
16     17,5 17,4 17.3 17.2 17.1 17,0 16,9
18       14.9 14.8 14,7 14.6 14,5 14.4
20       13.0 12.9 12.8 12.7 12,5 12,4
22         11.3 11.2 11.1 11.0 10.9
24           10,0 9,9 9,7 9,6
26             8,8 8,7 8,6
28             7,9 7,8 7,7
30               7,0 6,9
32                 6.3
※Đối trọng phía sau bàn xoay có "**" trong bàn là 27t và đối trọng phía sau bàn xoay có "*" là 31t