các sản phẩm
Nhà / các sản phẩm / Xe cẩu lượn di động /

Thiết bị sử dụng cũ Máy cẩu di động 85T Máy cẩu ma sát lưới

Thiết bị sử dụng cũ Máy cẩu di động 85T Máy cẩu ma sát lưới

Tên thương hiệu: XCMG
Số mô hình: XGC85
MOQ: Một cần cẩu
Giá: 200,000-6,000,000 RMB per unit
Điều khoản thanh toán: L/C,T/T
Khả năng cung cấp: Cung cấp theo nhu cầu của khách hàng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Trung Quốc
Chìa khóa:
Nhà sản xuất XCMG
Kiểu:
Crawler Cranes
Màu sắc:
MÀU VÀNG
Nâng cân:
85t
chi tiết đóng gói:
Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng
Làm nổi bật:

Xe cẩu lượn di động 85t

,

Máy cẩu ma sát lưới 85t

,

Xe nâng cẩu di động cũ

Mô tả sản phẩm
Cần cẩu bánh xích thiết bị đã qua sử dụng 85T Cần cẩu ma sát giàn
Cần cẩu bánh xích 85T với hiệu suất di chuyển vi mô tốt và vận hành tinh tế, thiết bị đã qua sử dụng, giá cả hợp lý
Thông số kỹ thuật của cần cẩu bánh xích XGC85
Các mẫu cần cẩu bánh xích: XGC85
Sức nâng định mức tối đa: 85t/4.0m
Mô men nâng định mức tối đa: 341t.m
Sự kết hợp dài nhất của điều kiện làm việc của cần chính: 58 m
Sự kết hợp dài nhất của điều kiện làm việc ròng rọc đơn ở đầu cần chính: Cần 58m + Ròng rọc đơn ở đầu cánh tay 1.1 m
Sự kết hợp dài nhất của điều kiện làm việc của jib cố định: Cần 49 m + jib cố định 19 m
Trọng lượng vận chuyển tối đa trên mỗi kiện: 41.2t
Chiều rộng vận chuyển tối đa trên mỗi kiện: 3.3m
Chiều cao vận chuyển tối đa trên mỗi kiện: 3.4m
Bảng hiệu suất nâng trong điều kiện làm việc điển hình
Bảng hiệu suất nâng jib cố định (với móc cần chính) (Đơn vị: t)
Phạm vi(m) Cần 40m
7 10 13 16 19
Chiều dài jib cố định(m) 10° 30° 10° 30° 10° 30° 10° 30° 10° 30°
10
128.07.8
148.08.07.55.84.23.0
168.07.97.15.15.54.02.8
188.07.76.84.95.23.63.82.6
208.07.66.54.85.03.53.52.42.41.4
226.87.06.34.74.73.23.42.32.21.3
245.85.95.94.64.53.13.22.22.01.2
265.05.15.14.44.33.03.02.11.91.1
284.34.44.44.03.92.92.92.01.81.1
303.73.83.83.93.72.82.71.91.61.0
323.23.23.33.43.42.72.51.81.50.9
342.72.82.82.92.92.72.41.71.40.9
362.32.32.42.52.52.62.31.71.30.8
381.92.02.02.12.12.22.21.61.30.8
401.61.61.71.81.81.91.81.61.20.7
421.31.31.41.51.51.61.61.51.10.7
441.11.21.21.31.31.41.00.6
460.91.01.01.01.10.90.6
480.80.80.80.90.80.6
500.60.70.60.5
520.50.5
Bảng hiệu suất nâng jib cố định (với móc cần chính) (Đơn vị: t)
Phạm vi(m) Cần 43m
7 10 13 16 19
Chiều dài jib cố định(m) 10° 30° 10° 30° 10° 30° 10° 30° 10° 30°
128.0
148.08.08.05.84.2
168.07.98.05.15.54.02.8
188.07.88.05.05.33.63.82.6
207.87.68.04.85.03.23.62.42.4
226.66.88.04.74.83.13.42.32.31.4
245.65.88.04.64.63.03.22.22.11.2
264.84.98.04.54.42.93.12.12.01.2
284.14.28.04.14.02.92.92.01.81.1
303.53.68.03.83.72.82.81.91.71.0
323.03.18.03.23.22.72.61.91.61.0
342.52.68.02.82.72.72.51.81.50.9
362.12.28.02.32.32.52.41.71.40.9
381.81.88.02.02.02.12.01.71.30.8
401.41.58.01.61.61.81.71.61.20.7
421.21.21.21.31.31.41.41.51.20.7
440.90.91.01.01.11.21.11.31.10.7
460.70.80.80.90.91.00.90.6
480.50.50.60.70.70.80.70.6
500.50.50.6